195/55R16
Lốp xe 195/55R16 – Danh sách sản phẩm & thông số kỹ thuật
Lốp 195/55R16 là kích thước thường gặp trên sedan hạng B+, C và một số hatchback tại Việt Nam.
Nếu bạn đang tìm lốp chính hãng size 195/55R16, nội dung dưới đây giúp bạn hiểu rõ thông số, dòng xe phù hợp và lưu ý khi chọn lốp thay thế.
So với size 195/60R16, 195/55R16 có thành lốp thấp hơn, cho cảm giác lái chắc và ổn định hơn khi chạy tốc độ cao.

Ý nghĩa thông số lốp 195/55R16
- 195 – độ rộng mặt lốp (mm). Cân bằng giữa độ bám và khả năng tiết kiệm nhiên liệu.
- 55 – tỷ lệ chiều cao thành lốp. Thành lốp trung bình, cho cảm giác lái chắc chắn.
- R – cấu trúc Radial, tiêu chuẩn cho lốp xe du lịch.
- 16 – đường kính mâm 16 inch.
Các dòng xe sử dụng lốp 195/55R16
- Toyota Avanza, Yaris (một số phiên bản)
- Hyundai Accent (bản mâm 16)
- Kia Rio (bản tiêu chuẩn)
- Mazda2, Mazda Premacy
- Suzuki Ciaz, Suzuki Ertiga
- Ford Fiesta
- Peuget 208
- Mini Cooper
Chi tiết kích thước lốp xe 195/55R16
1. Cảm giác lái và độ bám đường
Lốp 195/55R16 cho phản hồi lái tốt, xe ổn định khi vào cua và chuyển làn.
Phù hợp xe chạy phố kết hợp cao tốc.
2. Độ êm ái và tiếng ồn
Độ êm ở mức khá, thấp hơn size 60 nhưng vẫn phù hợp sử dụng hàng ngày.
Tiếng ồn mặt đường dễ chịu nếu bơm đúng áp suất.
3. Phù hợp điều kiện đường sá Việt Nam
Phù hợp đường nhựa, đô thị và quốc lộ.
Không khuyến khích chạy thường xuyên đường quá xấu.
Khi nào nên thay lốp 195/55R16?
- Gai lốp mòn đến vạch TWI.
- Lốp nứt, phồng hoặc rung tay lái.
- Xe giảm độ bám khi phanh.
Lưu ý chọn lốp thay thế
- Load Index: thường gặp 87, 91.
- Speed Rating: H, V hoặc W.
Nên chọn chỉ số tải và tốc độ bằng hoặc cao hơn khuyến nghị của hãng xe.
Dịch vụ thay lốp 195/55R16 tại ZTire
ZTire cung cấp lốp 195/55R16 chính hãng từ Michelin, Bridgestone, Kumho, Zeetex…
Có hóa đơn, bảo hành và hỗ trợ lắp đặt tại TP.HCM.
Xem thêm:
- Lốp 195/60R16
- Lốp 195/50R16
- Lốp cho mâm 16 inch
- Lốp Michelin
- Lốp Bridgestone
- Lốp Zeetex